| Đánh giá môi trường | IP20 đến IP65 tùy thuộc vào kiểu máy |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ xung quanh | -10°C đến 50°C |
| Điểm | 14 (8DI+6DO) |
| Loại bộ xử lý | Dựa trên bộ vi xử lý |
| giao thức truyền thông | Modbus, Profibus, Ethernet/IP, CANopen |
| Đánh giá môi trường | IP20 đến IP65 tùy thuộc vào kiểu máy |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ xung quanh | -10°C đến 50°C |
| Điểm | 14 (8DI+6DO) |
| Loại bộ xử lý | Dựa trên bộ vi xử lý |
| giao thức truyền thông | Modbus, Profibus, Ethernet/IP, CANopen |
| Đánh giá môi trường | IP20 đến IP65 tùy thuộc vào kiểu máy |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ xung quanh | -10°C đến 50°C |
| Điểm | 14 (8DI+6DO) |
| Loại bộ xử lý | Dựa trên bộ vi xử lý |
| giao thức truyền thông | Modbus, Profibus, Ethernet/IP, CANopen |
| Đánh giá môi trường | IP20 đến IP65 tùy thuộc vào kiểu máy |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ xung quanh | -10°C đến 50°C |
| Điểm | 14 (8DI+6DO) |
| Loại bộ xử lý | Dựa trên bộ vi xử lý |
| giao thức truyền thông | Modbus, Profibus, Ethernet/IP, CANopen |
| Đánh giá môi trường | IP20 đến IP65 tùy thuộc vào kiểu máy |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ xung quanh | -10°C đến 50°C |
| Điểm | 14 (8DI+6DO) |
| Loại bộ xử lý | Dựa trên bộ vi xử lý |
| giao thức truyền thông | Modbus, Profibus, Ethernet/IP, CANopen |
| Đánh giá môi trường | IP20 đến IP65 tùy thuộc vào kiểu máy |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ xung quanh | -10°C đến 50°C |
| Điểm | 14 (8DI+6DO) |
| Loại bộ xử lý | Dựa trên bộ vi xử lý |
| giao thức truyền thông | Modbus, Profibus, Ethernet/IP, CANopen |
| Đánh giá môi trường | IP20 đến IP65 tùy thuộc vào kiểu máy |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ xung quanh | -10°C đến 50°C |
| Điểm | 14 (8DI+6DO) |
| Loại bộ xử lý | Dựa trên bộ vi xử lý |
| giao thức truyền thông | Modbus, Profibus, Ethernet/IP, CANopen |
| Công suất quá tải | 150% trong 1 phút |
|---|---|
| giao thức truyền thông | Modbus, Profibus, Ethernet/IP, CANopen |
| Đánh giá môi trường | IP20 đến IP65 tùy theo vỏ bọc |
| Màu sắc | Bình thường |
| Đánh giá sức mạnh | 0,5 KW đến 500 KW |
| Tình trạng | Bản gốc mới có niêm phong |
|---|---|
| Điểm đầu vào | 36 điểm. |
| Dải tần số | 0-400Hz |
| giao thức truyền thông | Modbus, Profibus, Ethernet/IP |
| giao diện truyền thông | RS485, Modbus, Ethernet, Profibus (tùy chọn) |
| Điện áp đầu ra | Có thể điều chỉnh, tùy theo điện áp đầu vào |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ xung quanh | -10°C đến 50°C |
| Tần số đầu ra | 0-400 Hz trở lên |
| Điện áp đầu vào | 200-480 V AC |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 50°C |