Các thông số điện lõi
Các thông số
Giá trị
Năng lượng định giá
30 kW (40 mã lực, tải trọng nhẹ); 22 kW (30 mã lực, tải trọng nặng)
Điện lượng đầu ra
61.5 A (4kHz, tải nhẹ); 46.3 A (4kHz, tải nặng)
Dòng điện tạm thời tối đa
73.8 A (trang tải nhẹ 60s); 69.5 A (trang tải nặng 60s)
Điện áp đầu vào
Ba pha 380 ∼ 480 V AC (-15%/+10%), 50/60Hz
Tần số đầu ra
0.599 Hz
Phương pháp kiểm soát
DTC Kiểm soát mô-men xoắn trực tiếp, Kiểm soát vector không cảm biến, V / F, Chế độ tiết kiệm năng lượng, Kiểm soát động cơ từ vĩnh viễn
Khả năng quá tải
120% tải nhẹ (60s); 150% tải nặng (60s)
Xếp hạng bảo vệ
IP21 (NEMA 1)
Phương pháp làm mát
Làm mát không khí ép buộc
Phương pháp lắp đặt
Đặt trên tường / gắn trong tủ, dọc (± 10°)
Giao diện truyền thông: Tiêu chuẩn: Ethernet/IP, Modbus TCP/RTU; Tùy chọn: Profinet, EtherCAT, CANopen, Profibus DP
Chức năng an toàn: STO tích hợp (Safe Torque Off), phù hợp với SIL2/PLd
EMC: Bộ lọc EMC C2/C3 tích hợp
Đơn vị phanh: Chiếc máy trục phanh tích hợp (có thể được kết nối với một điện trở phanh bên ngoài)
Nhiệt độ xung quanh: -15°C đến +50°C (không giảm nhiệt); +60°C (giảm nhiệt)
III. Các thông số vật lý và hậu cần (cần thiết cho thương mại nước ngoài)
• Trọng lượng ròng: 32 kg
• Trọng lượng tổng (bao gồm bao bì tiêu chuẩn): Khoảng 34 kg
• Kích thước (W × H × D): 271 × 690 × 310 mm
• Kích thước bao bì: Khoảng 350 × 750 × 380 mm
• Khối lượng: khoảng 0,10 m3
• Cho dù nó được sử dụng điện / với pin: Không có điện, không có pin tích hợp
Định nghĩa mô hình (ATV930D30N4)
• ATV930: Altivar Process 930 Series (Loại quy trình hiệu suất cao)
• D: Với bộ đạp phanh tích hợp
• 30: 30 kW Đánh giá công suất tải trọng nhẹ
• N: 380 ∼ 480 V Đầu vào ba pha
• 4: Truyền thông Ethernet tiêu chuẩn + Modbus
V. Chứng nhận và tiêu chuẩn
• CE, UL, CSA, EAC, RCM, KC, ATEX, ISO 13849-1, IEC 61508 (SIL2)
• Phù hợp với IEC 61800-5-1, IEC 61800-3, EN 954-1