| Mã đặt hàng | EDS-2005-ELP |
| Dòng sản phẩm | Dòng MOXA EDS-2000 |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp không quản lý 5 cổng |
| Tiêu chuẩn mạng | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x |
| Kiến trúc chuyển mạch | Lưu trữ và chuyển tiếp (Store-and-Forward) |
| Cổng Ethernet | 5 cổng RJ45 10/100Base-T(X) |
| Tự động MDI/MDI-X | Tự động dò tìm cho tất cả các cổng (không cần cáp chéo) |
| Đèn LED Link/Activity | Đèn LED cho mỗi cổng (Link/Activity, 10/100Mbps) |
| Khoảng cách truyền | 100m (328ft) cho cáp UTP/STP Cat.5e |
| Đầu vào nguồn | 12-48V DC (dải điện áp rộng); 18-30V AC |
| Tiêu thụ điện năng | Tối đa 3W |
| Bảo vệ nguồn | Bảo vệ đảo cực; Bảo vệ quá áp |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | 2kV ESD (IEC 61000-4-2); 6kV sét lan truyền (IEC 61000-4-5) cho cổng nguồn; 2kV sét lan truyền cho cổng Ethernet |
| Kiểu dáng | Gắn ray DIN nhỏ gọn |
| Kích thước (R*C*S) | 105 mm * 60 mm * 112 mm (4.13 in * 2.36 in * 4.41 in) |
| Trọng lượng tịnh | Khoảng 0.35 kg (0.77 lb) |
| Chất liệu vỏ | Vỏ kim loại (chống nhiễu, chắc chắn) |
| Cấp bảo vệ | IP30 (bảng điều khiển phía trước) |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn ray DIN tiêu chuẩn 35mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 75°C (-40°F đến 167°F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C (-40°F đến 185°F) |
| Độ ẩm tương đối | 5% đến 95% không ngưng tụ (không có sương) |
| Khả năng chống rung | 5g (10-500Hz), tuân thủ IEC 60068-2-6 |
| Khả năng chống sốc | 30g (11ms nửa hình sin), tuân thủ IEC 60068-2-27 |
| Đánh giá độ cao | 0 đến 5000m (16404ft) không giảm công suất |
| EMI | EN 55032 Class A, FCC Part 15 Class A, VCCI Class A |
| EMS | EN 55034, IEC 61000-4-2/3/4/5/6/8 |